Chào mừng quý vị đến với website của phòng giáo dục huyện Văn Bàn tỉnhLao Cai

Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

tu chon 6

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Hồng Hạnh (trang riêng)
Ngày gửi: 11h:26' 06-12-2012
Dung lượng: 661.0 KB
Số lượt tải: 85
Số lượt thích: 0 người
Tiết 1: Ôn tập số tự nhiên
I. Mục tiêu:
Viết được số tự nhiên theo yêu cầu
Số tự nhiên thay đổi như thế nào khi thêm một chữ số
Ôn phép cộng và phép nhân (tính nhanh)
II. Nội dung
định tổ chức:
Luyện tập:
GV + HS
GHI bảng


Dùng 3 chữ số 0;3;4 viết tất cả các số tự nhiên có 3 chữ số, các chữ số khác nhau

Dùng 3 chữ số 3;6;8 viết tất cả các số tự nhiên có 3 chữ số, mỗi chữ số viết một lần

Viết số tự nhiên lớn nhất có 4 chữ số, các chữ số khác nhau


Một số tự nhiên ≠ 0 thay đổi như thế nào nếu ta viết thêm



Cho số 8531
a.


b, Viết thêm chữ số 4 xen vào giữa các chữ số của số đã cho để được số lớn nhất có thể có được.
Tính nhanh








Trong các tích sau, tìm các tích bằng nhau mà không tính KQ của mỗi tích 11.18; 15.45; 11.9.2; 45.3.5; 6.3.11; 9.5.15

Tính tổng của số tự nhiên nhỏ nhất có 3 chữ số ≠ nhau với số tự nhiên lớn nhất có 3 chữ số ≠ nhau.

Bài 1;
a, 4 3 0; 4 0 3
3 4 0; 3 0 4

b, 8 6 3; 8 3 6
6 8 3; 6 3 8
3 6 8; 3 8 6

c, 9 8 7 6


Bài 2:
a, Chữ số 0 vào cuối số đó.
Tăng 10 lần
b, Chữ số 2 vào cuối số đó
Tăng 10 lần và thêm 2 đơn vị
Bài 3: 8 5 3 1
a, Viết thêm một chữ số 0 vào số đã cho để được số lớn nhất có thể được.
8 5 3 1 0

b, 8 5 4 3 1

Bài 4:
a, 81+ 243 + 19
= (81 + 19) + 243
= 100 + 243 = 343
b, 168 + 79 + 132
c, 32.47 + 32.53
d, 5.25.2.16.4
e, 26 + 27 + 28 + 29 + 30 + 31 + 32 + 33

Bài 5:
11.18 = 11.9.2 = 6.3.11

15.45 = 45.3.5 = 9.5.15

Bài 6:
102 + 987



Tiết 2: Số: Luyện tập-Phần tử tập hợp
Hình: Luyện tập: Điểm, đường thẳng
I. Mục tiêu:
Cách viết 1 tập hợp, nhận biết sử dụng thành thạo kí hiệu (,(
Nhận biết điểm (,( đường thẳng
ii. Nội dung:
định
Kiểm tra, xen kẽ
Luyện tập
GV + HS
GHI bảng

HĐ1: Ôn tập hợp- phần tử của tập hợp

Viết tập hợp A các số TN > 7 và < 12





Viết tập hợp các chữ cái trong từ “Sông Hồng”

A= (1; 2 (
B= (3; 4 (
Viết các tập hợp gồm 2 phần tử,
1 phần tử ( A
1 phần tử ( B

A= (Cam, táo (
B= (ổi, chanh, cam (
Dùng kí hiệu (, ( để ghi các phần tử







HĐ2: Luyện tập điểm thẳng hàng
Bảng phụ













a, Vẽ đường thẳng a
b, Vẽ A ( a; B (a
C ( a; D ( a





Củng cố, dặn dò: Về nhà làm bài tập 4(96) và 5,9 (3) SBT



Bài 1 SBT
A= (x ( N ( 7 < x < 12 (
hoặc A= (8; 9; 10;
 
Gửi ý kiến