Chào mừng quý vị đến với website của phòng giáo dục huyện Văn Bàn tỉnhLao Cai

Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

KTHKI Văn 6

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trịnh Thảo Vy
Ngày gửi: 10h:50' 23-12-2010
Dung lượng: 75.0 KB
Số lượt tải: 4
Số lượt thích: 0 người
Đề 1 Ma trận kiểm tra
Môn Ngữ văn 6

đ ộ

Lĩnh KT

Thông
V



TN
TL
TN
TL
TN
TL
TN
TL

Em bé thông minh
C1,2,3





3


Từ loại


C1
C4,5



2
1

Lỗi dùng từ
C6






1


Khái niệm các thể loại văn học dân gian VN
C7





1


Nghĩa của từ


C8




1


Văn Tự sự






C2

1


Tổng số

Câu

5
1
3


1
8
2


điểm

2,0
2,0
1,0


5,0
3,0
7,0





















+ Trình bày khoa học, văn phong sáng sủa.
Đề kiểm tra học kì I
Môn: Ngữ văn 6
Thời gian: 90 phút
Phần I: Trắc nghiệm (3 điểm)
Đọc đoạn văn sau và trả lời bằng cách khoanh tròn vào mỗi câu trả lời.
“Một hôm, viên quan đi qua một cánh đồng làng kia, chợt thấy bên vệ đường có hai cha con nhà nọ đang làm ruộng: cha đánh trâu cày, con đập đất. Quan bèn dừng ngựa lại hỏi:
- Này, lão kia! Trâu của lão một ngày cày được mấy đường?
Người cha đứng ngẩn người ra chưa biết trả lời thế nào thì đứa con chừng bảy, tám tuổi nhanh miệng hỏi vặn lại quan rằng:
- Thế xin hỏi ông câu này đã. Nếu ông trả lời đúng ngựa của ông đi một ngày được mấy bước , tôi sẽ cho ông biết trâu của cha tôi cày một ngày được mấy đường”.
Câu 1: Đoạn văn trên được trích từ văn bản.
A, Em bé thông minh B,Cây bút thần
C, Sọ Dừa D,Thạch Sanh
Câu 2: Đoạn văn trên được trình bày theo phương thức biểu đạt chính nào?
A, Biểu cảm B, Tự sự C, Miêu tả D, Nghị luận
Câu 3: Văn bản trên thuộc thể loại nào?
A, Truyền thuyết C, Truyện cười
B, Truyện ngụ ngôn D, Truyện cổ tích
Câu 4: Đoạn văn trên có sử dụng mấy chỉ từ.
A, Một B, Hai C, Ba D, Bốn
Câu 5: Trong câu: “Này, lão kia! Trâu của lão một ngày cày được mấy đường” có mấy cụm danh từ.
A, Một B, Hai C, Ba D, Bốn.
Câu 6: Câu “Bạn Hùng là một người rất chăm chỉ” mắc lỗi gì.
A, Lỗi lặp từ.
B, Lẫn lôn các từ gần âm.
C, Dùng từ không đúng nghĩa.
Câu 7: Nối cột (A) với cột (B) sao cho đúng.
khái niệm

S

1, Truyền thuyết: là loại tủyện dân gian kê về nhân vật vf sự kiện lịch sử có liên quan đến quá khứ, thường có yếu tố kì ảo.



2, Cổ tich: Là loại truyện kể về một số kiểu nhân vật quyen thuộc, thường có yếu tố hoang đường thể hiện mơ, niềm tin của nhân dân.



3,Truyện ngụ ngôn: là truyện kể về nhân vật là loài vật




4, Truyện cười: là loai truyện kể về vê những hiện tượng đáng cười trong cuộc sống



Câu 8: Chọn từ: Khảng khái, Tung hoành, Nhuệ khí điền vào chỗ trống sao cho đúng với nội dung mà từ biểu thị.
A,…………………. :Thỏa chí hoạt động, không gì cản trở được.
B, ………………….Có tính cách cứng cỏi, kiên cường và rất hào hiệp, vô tư vì nghĩa lớn.
Phần II: Trắc nghiệm(7 điểm)
Câu 1(2 điểm) Viết đoạn ăn ngắn từ 3 đến 5 câu trong đó có sử dụng ít nhất hai động từ với chủ đề tự chọn.
Câu 2(5 điểm):
Kể lại chuyện “Sơn Tinh, Thủy Tinh” bằng ngôi kể thứ nhất

Bài làm
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….......



Đáp án+ Thang điểm
Môn: Ngữ văn 6.
Phần I: Trắc nghiệm(3 điểm).
Câu
1
2
3
4
5
6

Đáp án
A
B
D
C
 
Gửi ý kiến