Chào mừng quý vị đến với website của phòng giáo dục huyện Văn Bàn tỉnhLao Cai
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
kthk2toan8

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thị Thanh
Ngày gửi: 05h:58' 16-05-2012
Dung lượng: 204.5 KB
Số lượt tải: 4
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thị Thanh
Ngày gửi: 05h:58' 16-05-2012
Dung lượng: 204.5 KB
Số lượt tải: 4
Số lượt thích:
0 người
MA TRẬN ĐỀ
Tên
Chủ đề
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Cộng
Cấp độ thấp
Cấp độ cao
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
1. Phương trình bậc nhất một ẩn
Nhận biết bất phương trình bậc nhất một ẩn và nghiệm của nó.
Tìm được ĐKXĐ của phương trình.
Giải được phương trình bậc nhất 1 ẩn.
Giải được phương trình tích đơn giản.
Giải bài toán bằng cách LPT
Số câu
Số điểm
2
0,5
1
0,25
1 (9a)
1
1 (9b)
1
1 (11)
2
6
4,75
47,5%
2.Bất PT bậc nhất một ẩn
Tìm được nghiệm của bất phương trình. Giải thành thạo bpt bậc nhất một ẩn. Biết biểu diễn tập nghiệm của BPT trên trục số.
Số câu
Số điểm
1
0,25
1 (10)
1
2
1,25
12,5%
3.Tam giác đồng dạng
- Hiểu định lý Ta Lét và tính chất đường phân giác của tam giác.
- Vẽ được hình. Chứng minh tam giác đồng dạng.
Ứng dụng tam giác đồng dạng vào tìm cạnh.
Số câu
Số điểm
2
0,5
1 (12b)
1
2 (12c)
2
5
3,5
35%
4. Hình lăng trụ đứng. Hình chóp đều
Sử dụng các công thức để tính diện tích và thể tích các hình đã học.
Số câu
Số điểm
2
0,5
2
0,5
5%
T. số câu
T số điểm
Tỉ lệ %
4
1
10%
7
4
40%
3
3
40%
1
2
20%
15
10
100%
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II
Môn : Toán 8
Thời gian : 90 phút
Năm học : 2011 - 2012
I.TRẮC NGHIỆM: (2 điểm )
Chọn rồi ghi lại chữ cái in hoa đứng trước câu trả lời đúng nhất.
Câu 1: Phương trình bậc nhất một ẩn ax + b = 0 ( a 0) có nghiệm duy nhất là :
A. x = B. x = C. x = D. x =
Câu 2 Khẳng định nào “đúng” ?
A. Hai tam giác đồng dạng thì bằng nhau. B. Hai tam giác đều luôn đồng dạng với nhau.
C. Hai tam giác cân luôn đồng dạng với nhau. D. Hai tam giác vuông luôn đồng dạng với nhau.
Câu 3 Giá trị x = -3 là nghiệm của bất phương trình nào sau đây :
A. 1 – 2x < 2x – 1 B. x + 7 > 10 + 2x C. x + 3 0 D. x – 3 > 0.
Câu4: Nếu AD là đường phân giác góc A của tam giác ABC (D thuộc BC ) thì:
A. B. C. D.
Câu 5 Điều kiện xác định của phương trình là :
A. x ( 0 B. x ( và x ( 0 C. x ( R D.
Câu 6: Nếu thì (. Dấu thích hợp trong ô trống là:
A. < B. > C. D.
Câu 7: Hình lập phương có thể tích 512 cm3 thì có diện tích toàn phần là:
A. 512 cm2 B. 384 cm2 C. 484 cm2 D. Một giá trị khác
Câu 8 : Một hình hộp chữ nhật có chiều dài, chiều rộng và thể tích lần lượt là 6cm; 8cm và 576cm3 . Chiều cao của hình hộp chữ nhật là:
A. 9cm B. 10cm C. 11cm D. 12cm
II. TỰ LUẬN (8 điểm)
Câu 9 (2 điểm ) : Giải các phương trình sau:
7 + 2x = 22 – 3x b) 3x – 15 = 2x(x – 5)
Câu 10 (2 điểm) : Giải bất phương trình và biểu diễn tập nghiệm trên
 






Các ý kiến mới nhất