Chào mừng quý vị đến với website của phòng giáo dục huyện Văn Bàn tỉnhLao Cai
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
KIEM TRA KÌ II

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Tạ Minh Khoa (trang riêng)
Ngày gửi: 19h:26' 07-05-2014
Dung lượng: 78.5 KB
Số lượt tải: 190
Nguồn:
Người gửi: Tạ Minh Khoa (trang riêng)
Ngày gửi: 19h:26' 07-05-2014
Dung lượng: 78.5 KB
Số lượt tải: 190
Số lượt thích:
0 người
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO VĂN BÀN
TRƯỜNG THCS HÒA MẠC
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
MÔN : VẬT LÝ 6
Thời gian làm bài: 45 phút
(Không tính thời gian phát đề)
1 ĐỀ SỐ 1:Phương án kiểm tra: Kết hợp trắc nghiệm khách quan và tự luận (30% TNKQ; 70% TL)
1.1 TRỌNG SỐ NỘI DUNG KIỂM TRA THEO PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH.
Nội dung
TS Tiết
Lý Thuyết
Tỉ Lệ
Trọng số
LT
VD
LT
VD
1/ Đòn bẩy, ròng rọc
2
2
1,4
0,6
20,0
8,6
2/ Sự nở vì nhiệt của chất khí, lỏng, rắn. Nhiệt kế
5
5
3,5
1,5
50,0
21,4
Tổng số
7
7
4,9
2,1
70,0
30,0
II/ BẢN TÍNH SỐ CÂU HỎI
Cấp độ
Nội dung
Trọng số
Số câu hỏi trong nội dung
Điểm số
Tổng số
TN
TL
Cấp độ 1,2
1/ Đòn bẩy, ròng rọc
20,0
1,8 1
1(1,75)
1,75đ
2/ Sự nở vì nhiệt của chất khí, lỏng, rắn. Nhiệt kế
50,0
4,5 5
4 (2,0)
1(2,0)
4,0đ
Cấp độ 3,4
1/ Đòn bẩy, ròng rọc
8,6
0,7 1
1(0,75)
3,0đ
2/ Sự nở vì nhiệt của chất khí, lỏng, rắn. Nhiệt kế
21,4
1,9 2
4 (0,5)
1(1,0)
1,0đ
Tổng
100
9
6 (3,0)
3(7,0)
10,0đ
III/ Ma trận đề kiểm tra.
Nội dung kiến thức
Cấp độ nhận thức
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Tổng
TN
TL
TN
TL
TN
TL
1/ Đòn bẩy, ròng rọc
1/ Nêu được cấu tạo của đòn bẩy
5/ Biết được một số đòn bẩy sử dụng trong cuộc sống
Số câu
C1: 7
C 5: 7
1
Điểm
1,25
1,25
2,5
2/ Sự nở vì nhiệt của chất khí, lỏng, rắn. Nhiệt kế
2/ Nhận biết nhiệt độ hơi nước dang sôi
3/ Nêu được công dụng của nhiệt kế y tế, nhiệt kế rượu và nhiệt kế thủy ngân
4/ Nêu được của kết luận của sự nở vì nhiệt của chất rắn, lỏng, khí
6/ Nhận biết được giới hạn đo của nhiệt kế y tế
7/ So sánh được sự nở vì nhiệt của chất rắn, lỏng và khí
8/ Nhận biết được khi nung nóng một chất sẽ làm thể tích tăng lên
9/ Vận dụng kiến thức về sự nở vì nhiệt của chất khí và chất rắn để giải thích được một số tượng và ứng dụng thực tế.
10/ Biết cách đổi từ độ C sang độ F
Số câu
C2: 2
C3: 3
C4: 9a
C8: 1
C7: 4
C6: 6
C9: 5
C9: 9b
C9: 8
8
Điểm
1,0
1,5
1,5
0,5
3,0
7,5
Tỏng số câu, điểm
4
3
2
9
5,0
1,5
3,5
10
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO VĂN BÀN
TRƯỜNG THCS HÒA MẠC
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT
MÔN : VẬT LÍ 6
Thời gian làm bài: 45 phút
(Không tính thời gian phát đề)
Họ và tên học sinh:………………………………………….Lớp: 6
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 điểm): Khoanh tròn chữ cái đứng trước câu mà em chọn:
Câu 1. 1. Khi đun nóng một lượng chất lỏng thì:
A. Thể tích tăng. B. Thể tích giảm.
C. Thể tích không thay đổi. D. Tất cả các ý trên đều đúng.
Câu 2. Nhiệt độ của hơi nước đang sôi là:
A. 0oC B. 1000C
C. 320C
TRƯỜNG THCS HÒA MẠC
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
MÔN : VẬT LÝ 6
Thời gian làm bài: 45 phút
(Không tính thời gian phát đề)
1 ĐỀ SỐ 1:Phương án kiểm tra: Kết hợp trắc nghiệm khách quan và tự luận (30% TNKQ; 70% TL)
1.1 TRỌNG SỐ NỘI DUNG KIỂM TRA THEO PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH.
Nội dung
TS Tiết
Lý Thuyết
Tỉ Lệ
Trọng số
LT
VD
LT
VD
1/ Đòn bẩy, ròng rọc
2
2
1,4
0,6
20,0
8,6
2/ Sự nở vì nhiệt của chất khí, lỏng, rắn. Nhiệt kế
5
5
3,5
1,5
50,0
21,4
Tổng số
7
7
4,9
2,1
70,0
30,0
II/ BẢN TÍNH SỐ CÂU HỎI
Cấp độ
Nội dung
Trọng số
Số câu hỏi trong nội dung
Điểm số
Tổng số
TN
TL
Cấp độ 1,2
1/ Đòn bẩy, ròng rọc
20,0
1,8 1
1(1,75)
1,75đ
2/ Sự nở vì nhiệt của chất khí, lỏng, rắn. Nhiệt kế
50,0
4,5 5
4 (2,0)
1(2,0)
4,0đ
Cấp độ 3,4
1/ Đòn bẩy, ròng rọc
8,6
0,7 1
1(0,75)
3,0đ
2/ Sự nở vì nhiệt của chất khí, lỏng, rắn. Nhiệt kế
21,4
1,9 2
4 (0,5)
1(1,0)
1,0đ
Tổng
100
9
6 (3,0)
3(7,0)
10,0đ
III/ Ma trận đề kiểm tra.
Nội dung kiến thức
Cấp độ nhận thức
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Tổng
TN
TL
TN
TL
TN
TL
1/ Đòn bẩy, ròng rọc
1/ Nêu được cấu tạo của đòn bẩy
5/ Biết được một số đòn bẩy sử dụng trong cuộc sống
Số câu
C1: 7
C 5: 7
1
Điểm
1,25
1,25
2,5
2/ Sự nở vì nhiệt của chất khí, lỏng, rắn. Nhiệt kế
2/ Nhận biết nhiệt độ hơi nước dang sôi
3/ Nêu được công dụng của nhiệt kế y tế, nhiệt kế rượu và nhiệt kế thủy ngân
4/ Nêu được của kết luận của sự nở vì nhiệt của chất rắn, lỏng, khí
6/ Nhận biết được giới hạn đo của nhiệt kế y tế
7/ So sánh được sự nở vì nhiệt của chất rắn, lỏng và khí
8/ Nhận biết được khi nung nóng một chất sẽ làm thể tích tăng lên
9/ Vận dụng kiến thức về sự nở vì nhiệt của chất khí và chất rắn để giải thích được một số tượng và ứng dụng thực tế.
10/ Biết cách đổi từ độ C sang độ F
Số câu
C2: 2
C3: 3
C4: 9a
C8: 1
C7: 4
C6: 6
C9: 5
C9: 9b
C9: 8
8
Điểm
1,0
1,5
1,5
0,5
3,0
7,5
Tỏng số câu, điểm
4
3
2
9
5,0
1,5
3,5
10
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO VĂN BÀN
TRƯỜNG THCS HÒA MẠC
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT
MÔN : VẬT LÍ 6
Thời gian làm bài: 45 phút
(Không tính thời gian phát đề)
Họ và tên học sinh:………………………………………….Lớp: 6
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 điểm): Khoanh tròn chữ cái đứng trước câu mà em chọn:
Câu 1. 1. Khi đun nóng một lượng chất lỏng thì:
A. Thể tích tăng. B. Thể tích giảm.
C. Thể tích không thay đổi. D. Tất cả các ý trên đều đúng.
Câu 2. Nhiệt độ của hơi nước đang sôi là:
A. 0oC B. 1000C
C. 320C
 






Các ý kiến mới nhất