Chào mừng quý vị đến với website của phòng giáo dục huyện Văn Bàn tỉnhLao Cai
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Hình học 6 nét luôn

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Bùi Anh Tuấn
Ngày gửi: 22h:34' 07-11-2012
Dung lượng: 1.2 MB
Số lượt tải: 6
Nguồn:
Người gửi: Bùi Anh Tuấn
Ngày gửi: 22h:34' 07-11-2012
Dung lượng: 1.2 MB
Số lượt tải: 6
Số lượt thích:
0 người
Ngày soạn: 21/8/2012
Ngày giảng: 24/8/2012
Chương I: ĐOẠN THẲNG
Tiết 1: ĐIỂM - ĐƯỜNG THẲNG
I. Mục tiêu
1. Kiến thức
- Nêu được khái niệm điểm thuộc đường thẳng, điểm không thuộc đường thẳng
2. Kỹ năng
- Vẽ được điểm, đường thẳng, biết đặt tên điểm, đường thẳng
- Sử dụng ký hiệu điểm, đường thẳng, một cách thành thạo
3. Thái độ
- Nghiêm túc, khoa học, ý thức cao
II. Chuẩn bị:
- GV: Thước thẳng, phấn mầu, bảng phụ
- HS: Thước thẳng
III. Các hoạt động dạy học
1. Ổn định tổ chức
2. Kiểm tra bài cũ (3 phút): Khởi động mở bài
YC HS tìm hiểu nội dung chương I
3. Các hoạt động
Hoạt động 1: Tìm hiểu về điểm
a. Mục tiêu: Vẽ được điểm, biết đặt tên điểm
b. Thời gian: 5 ph
c. Tiến hành:
HĐ của giáo viên
HĐ của học sinh
Nội dung
- GV vẽ một điểm rồi đặt tên
- GV giới thiệu cách đặt tên cho điểm
+ Một tên dùng cho1 điểm
+ Một điểm có nhiều tên
- Yêu cầu HS quan sát H1; H2 cho biết có mấy điểm
GV đưa ra quy ước, chú ý
- HS quan sát
- HS lắng nghe
- HS quan sát H1; H2
H1: Có 3 phân biệt A, B, M
H2: Có 2 trùnh nhau M, N
- HS lắng nghe
1. Điểm
. A
- Dùng các chữ cái in hoa A, B, C … đặt tên cho điểm
- Mỗi tên chỉ dùng cho1 điểm
- Một điểm có thể có nhiều tên
. A . B
. C
Quy ước: Nói 2 điểm mà không nói gì thêm thì hiểu đó là hai điểm phân biệt
Chú ý: Bất kỳ hình nào cũng là một tập hợp điểm
Hoạt động 2: Tìm hiểu về đường thẳng
a. Mục tiêu: Vẽ được đường thẳng, biết đặt tên cho đường thẳng
b. Thời gian: 5 ph
c. Tiến hành:
? Làm thế nào để vẽ được một đường thẳng
- GV giới thiệu cách đặt tên cho đường thẳng
? Khi kéo dài đường thẳng về hai phía nêu nhận xét
- GV treo bảng phụ hình vẽ
? Trong hình vẽ trên có những điểm nào đường thẳng nào
? Điểm nào nằm trên điểm nào không nằm trên đường thẳng đã cho
? mỗi đường thẳng khác nhau có bao nhiêu điểm nằm trên nó
Dùng nét bút vạch theo mép thước thẳng
- HS lắng nghe
? Đường thẳng không giới hạn về hai phía
- Điểm A, B, M, N
- Đường thẳng: a
- Điểm nằm trên đường thẳng a là A, M
- Điểm không năm trên đường thẳng a là B, N
- Mỗi đường thẳng có vô số điểm nằm trên nó
2. Đường thẳng
- Biểu diễn đường thẳng dùng bút chì vạch theo mép thước thẳng
- Đặt tên: Dùng các chữ cái in thường a, b, c
- Hai đường thẳng khác nhau có tên khác nhau
Hoạt động 3: Quan hệ giữa điểm và đường thẳng
a. Mục tiêu: - Nêu được khái niệm điểm thuộc đường thẳng, điểm không thuộc đường thẳng
- Sử dụng ký hiệu điểm, đường thẳng, một cách thành thạo
b. Thời gian: 15 ph
c. Tiến hành:
- Yêu cầu HS quan sát H4
- GV giới thiệu điểm thuộc đường thẳng
- GV giới thiệu cách đọc
- GV giới thiêu điểm không
thuộc đường thẳng
- GV giới thiệu cách đọc
- HS quan sát và lắng nghe
- HS lắng nghe
- HS quan sát và lắng nghe
- HS lắng nghe
3. Điểm thuộc đường thẳng điểm không thuộc đường thẳng
a) Điểm thuộc đường thẳng
- Điểm A thuộc đường thẳng d kí hiệu A d
- Điểm A thuộc dt d
- Đường thẳng d đi qua đ A
- Đường thẳng d chứa điểm a
b) Điểm không thuộc đường thẳng
- Điểm B không thuộc đường thắng d kí hiệu B d
IV. Củng cố - HDVN
1. Củng cố
a. Mục tiêu: Vận dụng được các kiến thức trên để giải bài tập
b. Thời gian: 20 ph
Ngày giảng: 24/8/2012
Chương I: ĐOẠN THẲNG
Tiết 1: ĐIỂM - ĐƯỜNG THẲNG
I. Mục tiêu
1. Kiến thức
- Nêu được khái niệm điểm thuộc đường thẳng, điểm không thuộc đường thẳng
2. Kỹ năng
- Vẽ được điểm, đường thẳng, biết đặt tên điểm, đường thẳng
- Sử dụng ký hiệu điểm, đường thẳng, một cách thành thạo
3. Thái độ
- Nghiêm túc, khoa học, ý thức cao
II. Chuẩn bị:
- GV: Thước thẳng, phấn mầu, bảng phụ
- HS: Thước thẳng
III. Các hoạt động dạy học
1. Ổn định tổ chức
2. Kiểm tra bài cũ (3 phút): Khởi động mở bài
YC HS tìm hiểu nội dung chương I
3. Các hoạt động
Hoạt động 1: Tìm hiểu về điểm
a. Mục tiêu: Vẽ được điểm, biết đặt tên điểm
b. Thời gian: 5 ph
c. Tiến hành:
HĐ của giáo viên
HĐ của học sinh
Nội dung
- GV vẽ một điểm rồi đặt tên
- GV giới thiệu cách đặt tên cho điểm
+ Một tên dùng cho1 điểm
+ Một điểm có nhiều tên
- Yêu cầu HS quan sát H1; H2 cho biết có mấy điểm
GV đưa ra quy ước, chú ý
- HS quan sát
- HS lắng nghe
- HS quan sát H1; H2
H1: Có 3 phân biệt A, B, M
H2: Có 2 trùnh nhau M, N
- HS lắng nghe
1. Điểm
. A
- Dùng các chữ cái in hoa A, B, C … đặt tên cho điểm
- Mỗi tên chỉ dùng cho1 điểm
- Một điểm có thể có nhiều tên
. A . B
. C
Quy ước: Nói 2 điểm mà không nói gì thêm thì hiểu đó là hai điểm phân biệt
Chú ý: Bất kỳ hình nào cũng là một tập hợp điểm
Hoạt động 2: Tìm hiểu về đường thẳng
a. Mục tiêu: Vẽ được đường thẳng, biết đặt tên cho đường thẳng
b. Thời gian: 5 ph
c. Tiến hành:
? Làm thế nào để vẽ được một đường thẳng
- GV giới thiệu cách đặt tên cho đường thẳng
? Khi kéo dài đường thẳng về hai phía nêu nhận xét
- GV treo bảng phụ hình vẽ
? Trong hình vẽ trên có những điểm nào đường thẳng nào
? Điểm nào nằm trên điểm nào không nằm trên đường thẳng đã cho
? mỗi đường thẳng khác nhau có bao nhiêu điểm nằm trên nó
Dùng nét bút vạch theo mép thước thẳng
- HS lắng nghe
? Đường thẳng không giới hạn về hai phía
- Điểm A, B, M, N
- Đường thẳng: a
- Điểm nằm trên đường thẳng a là A, M
- Điểm không năm trên đường thẳng a là B, N
- Mỗi đường thẳng có vô số điểm nằm trên nó
2. Đường thẳng
- Biểu diễn đường thẳng dùng bút chì vạch theo mép thước thẳng
- Đặt tên: Dùng các chữ cái in thường a, b, c
- Hai đường thẳng khác nhau có tên khác nhau
Hoạt động 3: Quan hệ giữa điểm và đường thẳng
a. Mục tiêu: - Nêu được khái niệm điểm thuộc đường thẳng, điểm không thuộc đường thẳng
- Sử dụng ký hiệu điểm, đường thẳng, một cách thành thạo
b. Thời gian: 15 ph
c. Tiến hành:
- Yêu cầu HS quan sát H4
- GV giới thiệu điểm thuộc đường thẳng
- GV giới thiệu cách đọc
- GV giới thiêu điểm không
thuộc đường thẳng
- GV giới thiệu cách đọc
- HS quan sát và lắng nghe
- HS lắng nghe
- HS quan sát và lắng nghe
- HS lắng nghe
3. Điểm thuộc đường thẳng điểm không thuộc đường thẳng
a) Điểm thuộc đường thẳng
- Điểm A thuộc đường thẳng d kí hiệu A d
- Điểm A thuộc dt d
- Đường thẳng d đi qua đ A
- Đường thẳng d chứa điểm a
b) Điểm không thuộc đường thẳng
- Điểm B không thuộc đường thắng d kí hiệu B d
IV. Củng cố - HDVN
1. Củng cố
a. Mục tiêu: Vận dụng được các kiến thức trên để giải bài tập
b. Thời gian: 20 ph
 






Các ý kiến mới nhất