Chào mừng quý vị đến với website của phòng giáo dục huyện Văn Bàn tỉnhLao Cai
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Đề kiểm tra Lý 8

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lương Thảnh (trang riêng)
Ngày gửi: 23h:24' 28-11-2013
Dung lượng: 60.3 KB
Số lượt tải: 145
Nguồn:
Người gửi: Lương Thảnh (trang riêng)
Ngày gửi: 23h:24' 28-11-2013
Dung lượng: 60.3 KB
Số lượt tải: 145
Số lượt thích:
0 người
I. Trọng số nội dung kiểm tra theo phân phối chương trình
Nội dung
Tổng số tiết
Lthuyết
Số tiết thực
Trọng số
LT
VD
LT
VD
1. Chuyển động cơ
3
3
2,1
0,9
23,3
10
2. Lực cơ
3
3
2,1
0,9
23,3
10
3. Áp suất
3
3
2,1
0,9
23,4
10
Tổng
9
9
6,3
2,7
70
30
2. Tính trọng số câu hỏi cho các chủ đề
Cấp độ
Nội dung (chủ đề)
Trọng số
Số lượng câu (chuẩn cần kiểm tra)
Điểm
số
T.số
TN
TL
Cấp độ 1,2
(Lý
thuyết)
1. Chuyển động cơ
23,3
2,3 2
2 (0,5)
Tg: 4`
1
2. Lực cơ
23,3
2,3 2
1 (0,5)
Tg: 2`
1 (2,5)
Tg: 10`
3
3. Áp suất
23,4
2,3 3
1 (0,5)
Tg: 2`
1 (1,5)
Tg: 10`
2
Cấp độ 3,4
(Vận dụng)
1. Chuyển động cơ
10
1 = 1
1 (2)
Tg: 11`
2
2. Lực cơ
10
1 = 1
1(2)
Tg: 11`
3. Áp suất
10
1 = 1
1(1)
Tg: 10`
2
Tổng
100
10
4(2đ)
Tg: 8`
4 (8đ)
Tg: 37`
10 (đ)
MA TRẬN Bài kiểm tra định kì số 1
Năm học: 2013 - 2014
Môn: Vật lý 8
Thời gian: 45 phút (Không kể giao đề)
Tên chủ đề
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Cộng
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
1. Chuyển động cơ
3 tiết
1. Nêu được dấu hiệu để nhận biết chuyển động cơ
2. Nêu được ý nghĩa của tốc độ là đặc trưng cho sự nhanh, chậm của chuyển động. Nêu được đơn vị đo của tốc độ.
3. Nêu được tốc độ trung bình là gì và cách xác định tốc độ trung bình.
4. Nêu được ví dụ về chuyển động cơ.
5. Nêu được ví dụ về tính tương đối của chuyển động cơ
6. Phân biệt được chuyển động đều và chuyển động không đều dựa vào khái niệm tốc độ.
7. Vận dụng được công thức tính tốc độ .
8. Xác định được tốc độ trung bình bằng thí nghiệm.
9. Tính được tốc độ trung bình của chuyển động không đều.
Số câu hỏi
2
C1.1, C1.2
2
C7.7
3
Số điểm
1
2
3
2. Lực cơ
3 tiết
10. Nêu được ví dụ về tác dụng của lực làm thay đổi tốc độ và hướng chuyển động của vật.
11. Nêu được lực là một đại lượng vectơ
12. Nêu được ví dụ về tác dụng của hai lực cân bằng lên một vật đang chuyển động.
13. Nêu được quán tính của một vật là gì?
14. Nêu được ví dụ về lực ma sát trượt.
15. Nêu được ví dụ về lực ma sát lăn.
16. Nêu được ví dụ về lực ma sát nghỉ.
17. Biểu diễn được lực bằng véc tơ.
18. Giải thích được một số hiện tượng thường gặp liên quan đến quán tính.
19. Đề ra được cách làm tăng ma sát có lợi và giảm ma sát có hại trong một số trường hợp cụ thể của đời sống, kĩ thuật.
Số câu hỏi
1
C12.4
2
C11,14.1a,b
1
C17.1c
4
Số điểm
0,5
2
1
3,5
3.
Áp suất
2 tiết
20. Nêu được áp lực, áp suất và đơn vị đo áp
Nội dung
Tổng số tiết
Lthuyết
Số tiết thực
Trọng số
LT
VD
LT
VD
1. Chuyển động cơ
3
3
2,1
0,9
23,3
10
2. Lực cơ
3
3
2,1
0,9
23,3
10
3. Áp suất
3
3
2,1
0,9
23,4
10
Tổng
9
9
6,3
2,7
70
30
2. Tính trọng số câu hỏi cho các chủ đề
Cấp độ
Nội dung (chủ đề)
Trọng số
Số lượng câu (chuẩn cần kiểm tra)
Điểm
số
T.số
TN
TL
Cấp độ 1,2
(Lý
thuyết)
1. Chuyển động cơ
23,3
2,3 2
2 (0,5)
Tg: 4`
1
2. Lực cơ
23,3
2,3 2
1 (0,5)
Tg: 2`
1 (2,5)
Tg: 10`
3
3. Áp suất
23,4
2,3 3
1 (0,5)
Tg: 2`
1 (1,5)
Tg: 10`
2
Cấp độ 3,4
(Vận dụng)
1. Chuyển động cơ
10
1 = 1
1 (2)
Tg: 11`
2
2. Lực cơ
10
1 = 1
1(2)
Tg: 11`
3. Áp suất
10
1 = 1
1(1)
Tg: 10`
2
Tổng
100
10
4(2đ)
Tg: 8`
4 (8đ)
Tg: 37`
10 (đ)
MA TRẬN Bài kiểm tra định kì số 1
Năm học: 2013 - 2014
Môn: Vật lý 8
Thời gian: 45 phút (Không kể giao đề)
Tên chủ đề
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Cộng
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
1. Chuyển động cơ
3 tiết
1. Nêu được dấu hiệu để nhận biết chuyển động cơ
2. Nêu được ý nghĩa của tốc độ là đặc trưng cho sự nhanh, chậm của chuyển động. Nêu được đơn vị đo của tốc độ.
3. Nêu được tốc độ trung bình là gì và cách xác định tốc độ trung bình.
4. Nêu được ví dụ về chuyển động cơ.
5. Nêu được ví dụ về tính tương đối của chuyển động cơ
6. Phân biệt được chuyển động đều và chuyển động không đều dựa vào khái niệm tốc độ.
7. Vận dụng được công thức tính tốc độ .
8. Xác định được tốc độ trung bình bằng thí nghiệm.
9. Tính được tốc độ trung bình của chuyển động không đều.
Số câu hỏi
2
C1.1, C1.2
2
C7.7
3
Số điểm
1
2
3
2. Lực cơ
3 tiết
10. Nêu được ví dụ về tác dụng của lực làm thay đổi tốc độ và hướng chuyển động của vật.
11. Nêu được lực là một đại lượng vectơ
12. Nêu được ví dụ về tác dụng của hai lực cân bằng lên một vật đang chuyển động.
13. Nêu được quán tính của một vật là gì?
14. Nêu được ví dụ về lực ma sát trượt.
15. Nêu được ví dụ về lực ma sát lăn.
16. Nêu được ví dụ về lực ma sát nghỉ.
17. Biểu diễn được lực bằng véc tơ.
18. Giải thích được một số hiện tượng thường gặp liên quan đến quán tính.
19. Đề ra được cách làm tăng ma sát có lợi và giảm ma sát có hại trong một số trường hợp cụ thể của đời sống, kĩ thuật.
Số câu hỏi
1
C12.4
2
C11,14.1a,b
1
C17.1c
4
Số điểm
0,5
2
1
3,5
3.
Áp suất
2 tiết
20. Nêu được áp lực, áp suất và đơn vị đo áp
 






Các ý kiến mới nhất