Chào mừng quý vị đến với website của phòng giáo dục huyện Văn Bàn tỉnhLao Cai

Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

de kiem tra chuong 3 toan 8

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Tuấn Ngọc
Ngày gửi: 19h:51' 12-03-2017
Dung lượng: 178.0 KB
Số lượt tải: 3
Số lượt thích: 0 người
Ngày soạn :
Ngày dạy:
Tiết 56: KIỂM TRA CHƯƠNG III
I.tiêu:
- Kiến thức: Tự kiểm tra kiến thức chương III
- Kĩ năng: Rèn kĩ năng phân tích đề bài tìm lời giải cho bài toán, kĩ năn trình bày lời giải, kĩ năng làm bài kiểm tra
- Thái độ: Chính xác, linh hoạt
II. Dạng đề
Trắc nghiệm (20% ) và tự luận (80%)
III. Ma Trận đề kiểm tra

Cấp độ


Chủ đề
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Cộng




Cấp độ thấp
Cấp độ cao



TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL


Phương trình bậc nhất, phương trình đưa về dạng ax+b=0
Nhận biết được phương trình bậc nhất một ẩn , các hệ số của phương trình bậc nhất một ẩn và nghiệm của nó
Thực hiện được các bước giải phương trình bậc nhất một ẩn và biết cách đưa phương trình về dạng ax + b = 0

.


Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
3
1,5 đ
15%

2
4 đ
40%





5
5,5 điểm
50%

Phương trình tích, phương trình chứa ẩn ở mẫu.
Nắm được được đk tồn tại của một phương trình để xác định được ĐKXĐ của một phương trình
Thực hiện được các bước giải pt chứa ẩn mẫu để giải pt và tìm được nghiệm chính xác




Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1
0, 5 đ
5%


1

20%




2
2,5 điểm
25%

Giải bài toán bằng cách lập phương trình


Thực hiện đúng các thao tác giải bài toán bằng cách lập phương trình



Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %





1

20%


1
2 điểm
20%

Tổng số

4
2 điểm
25%

3
6 điểm
60%

1
2điểm
20%


8
10 điểm
100%

iv. đề
Đề 1:
I/ TRẮC NGHIỆM: (2 điểm)
Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:
Câu 1: Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất một ẩn?
A.  B.  C. 2x2 + 3 = 0 D. x+ 1= 0
Câu 2: Phương trình x-1=0 có nghiệm
A. x= 0 B. x=1 C. x= -1 D. x = 2
Câu 3: Điều kiện xác định của phương trình  là:
A. x 0 B. x 0; x2 C. x0; x-2 D. x-2
Câu 4: Phương trình bậc nhất 3x – 1 = 0 có hệ a, b là:
A. a = 3; b = - 1 B. a = 3 ; b = 0 C. a = 3; b = 1 D. a = -1; b = 3
II. TỰ LUẬN: (8 điểm)
Câu 5: (6 điểm). Giải các phương trình sau:
a/ 4x - 12 = 0
b/ 
c/  = 
Câu 6: Chuyển động : (2 điểm).
Một xe máy đi từ A đến B với vận tốc 50km/h. Đến B người đó nghỉ  phút rồi quay về A với vận tốc 40km/h. Biết thời gian tổng cộng hết .
Tính quãng đường AB
V. Đáp án + Thang điểm Đề 1:
TRẮC NGHIỆM: (2 điểm. Mỗi câu đúng ghi 0,5 điểm)
1
2
3
4

D
B
C
A

TỰ LUẬN: (8 điểm)
Câu 5
Giải các phương trình
a/ 4x - 12 = 0
 4x = 12
 x = 3
Vậy tập nghiệm của phương trình là S = 
b/
2(3x+ 2) - 5.12 = 3.
6x + 4 – 60 = 3x - 21
6x -3x = -24 - 4+ 60
3x= 36
x
 
Gửi ý kiến