Chào mừng quý vị đến với website của phòng giáo dục huyện Văn Bàn tỉnhLao Cai
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Đề kiểm tra

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lương Thảnh (trang riêng)
Ngày gửi: 23h:28' 28-11-2013
Dung lượng: 100.9 KB
Số lượt tải: 23
Nguồn:
Người gửi: Lương Thảnh (trang riêng)
Ngày gửi: 23h:28' 28-11-2013
Dung lượng: 100.9 KB
Số lượt tải: 23
Số lượt thích:
0 người
Họ và tên
Lớp: 9A………
ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KỲ LẦN 1
Năm học: 2013- 2014
Môn: Đại Số 9
Thời gian: 45 phút (không kể giao đề)
A. Trắc nghiệm (2 ).
Khoanh tròn chỉ một chữ cái đứng trước câu trả lời đúng?
1. Căn bậc hai số học của 9 là:
A. 3 B. -3 C.
2. xác định khi:
A. x B. x <2 C. x 2
3. =
A. 5 B.4 C. 64
4. = 5 x =
A. 25 B. 5 C. 50
B. Tự luận (8 điểm)
Câu 1. (3điểm): Thực hiện phép tính.
a) . b)
c)
Câu 2. (2điểm): Rút gọn:
Câu 3.(2 điểm) So sánh và rút gọn biểu thức:
b) Rút gọn biểu thức
Câu 4. (1điểm): Cho biểu thức
Rút gọn biểu thức A
Lưu ý: Phần tự luận: - Lớp 9A1 phải làm tất cả các câu
-Lớp 9A2→ 9A4 phải làm câu 1, 2, 3
Họ và tên
Lớp: 9A………
ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KỲ LẦN 1
Năm học: 2013- 2014
Môn: Đại Số 9
Thời gian: 45 phút (không kể giao đề)
A. (2 ).
Khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng?
1. Căn bậc hai số học của 9 là:
A. B. -3 C.
2. xác định khi:
A. x B.x 2 C. x <2
3. =
A. 4 B.5 C. 64
4. = 5 x =
A. 5 B. 25 C. 50
B. Tự luận (8 điểm)
Câu 1. (3điểm): Thực hiện phép tính.
a) . b)
c)
Câu 2. (2điểm): Rút gọn:
Câu 3.(2 điểm) So sánh và rút gọn biểu thức:
b) Rút gọn biểu thức
Câu 4. (1điểm): Cho biểu thức
Rút gọn biểu thức A
Lưu ý: Phần tự luận: - Lớp 9A1 phải làm tất cả các câu
-Lớp 9A2→ 9A4 phải làm câu 1, 2, 3
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ LẦN 1
Năm học: 2013- 2014
Môn: Đại Số 9
Thời gian: 45 phút (không kể giao đề)
Câu
Nội dung
Thang điểm
I. Phần trắc nghiệm.
9A1
9A2 → 9A4
1
2
3
4
Đề chẵn
A
C
B
A
Đềlẻ
C
B
A
B
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
II. Phần tự luận
Câu 1
Thực hiện phép tính.
0,5
0,5
0,5
0,25
0,25
0,25
0,5
0,25
0,5
0,5
0,5
0,25
0,25
0,25
0,5
0,25
Câu 2
Rút gọn biểu thức
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
Câu 3
a)Ta có:
b)
0,25
0,25
Lớp: 9A………
ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KỲ LẦN 1
Năm học: 2013- 2014
Môn: Đại Số 9
Thời gian: 45 phút (không kể giao đề)
A. Trắc nghiệm (2 ).
Khoanh tròn chỉ một chữ cái đứng trước câu trả lời đúng?
1. Căn bậc hai số học của 9 là:
A. 3 B. -3 C.
2. xác định khi:
A. x B. x <2 C. x 2
3. =
A. 5 B.4 C. 64
4. = 5 x =
A. 25 B. 5 C. 50
B. Tự luận (8 điểm)
Câu 1. (3điểm): Thực hiện phép tính.
a) . b)
c)
Câu 2. (2điểm): Rút gọn:
Câu 3.(2 điểm) So sánh và rút gọn biểu thức:
b) Rút gọn biểu thức
Câu 4. (1điểm): Cho biểu thức
Rút gọn biểu thức A
Lưu ý: Phần tự luận: - Lớp 9A1 phải làm tất cả các câu
-Lớp 9A2→ 9A4 phải làm câu 1, 2, 3
Họ và tên
Lớp: 9A………
ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KỲ LẦN 1
Năm học: 2013- 2014
Môn: Đại Số 9
Thời gian: 45 phút (không kể giao đề)
A. (2 ).
Khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng?
1. Căn bậc hai số học của 9 là:
A. B. -3 C.
2. xác định khi:
A. x B.x 2 C. x <2
3. =
A. 4 B.5 C. 64
4. = 5 x =
A. 5 B. 25 C. 50
B. Tự luận (8 điểm)
Câu 1. (3điểm): Thực hiện phép tính.
a) . b)
c)
Câu 2. (2điểm): Rút gọn:
Câu 3.(2 điểm) So sánh và rút gọn biểu thức:
b) Rút gọn biểu thức
Câu 4. (1điểm): Cho biểu thức
Rút gọn biểu thức A
Lưu ý: Phần tự luận: - Lớp 9A1 phải làm tất cả các câu
-Lớp 9A2→ 9A4 phải làm câu 1, 2, 3
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ LẦN 1
Năm học: 2013- 2014
Môn: Đại Số 9
Thời gian: 45 phút (không kể giao đề)
Câu
Nội dung
Thang điểm
I. Phần trắc nghiệm.
9A1
9A2 → 9A4
1
2
3
4
Đề chẵn
A
C
B
A
Đềlẻ
C
B
A
B
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
II. Phần tự luận
Câu 1
Thực hiện phép tính.
0,5
0,5
0,5
0,25
0,25
0,25
0,5
0,25
0,5
0,5
0,5
0,25
0,25
0,25
0,5
0,25
Câu 2
Rút gọn biểu thức
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
Câu 3
a)Ta có:
b)
0,25
0,25
 






Các ý kiến mới nhất