Chào mừng quý vị đến với website của phòng giáo dục huyện Văn Bàn tỉnhLao Cai
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Đề kiểm tra

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lương Thảnh (trang riêng)
Ngày gửi: 23h:17' 27-11-2013
Dung lượng: 110.0 KB
Số lượt tải: 43
Nguồn:
Người gửi: Lương Thảnh (trang riêng)
Ngày gửi: 23h:17' 27-11-2013
Dung lượng: 110.0 KB
Số lượt tải: 43
Số lượt thích:
0 người
PHÒNG GD&ĐT VĂN BÀN
TRƯỜNG THCS VÕ LAO
ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KỲ LẦN 1
Năm học: 2013- 2014
Môn: Đại số 7
Thời gian: 45 phút (không kể giao đề)
I. TRẮC NGHIỆM (2 điểm).
Câu 1 (1,0 điểm): Hãy khoanh tròn vào chữ cái A, B, C, D đứng trước câu trả lời đúng nhất.
a) 23. 22 =
A. 24 B. 25 C. 26 D. 27
b) Kết quả của
A. -9 B. -3 C. 9 D. 3
Câu 2 (1,0 điểm): Điền vào chỗ trống để được câu trả lời đúng.
a) Số hữu tỉ dương là số hữu tỉ……………………………………….
b) Mỗi số hữu tỉ được biểu diễn dưới dạng số...…………………………………………………….
Ngược lại, mỗi số thập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn đều biểu diễn được số hữu tỉ.
II. TỰ LUẬN (8 điểm).
Câu 1 (3 điểm): Thực hiện phép tính.
a) 2,05 + 1,73 b) c)
Câu 2 (2 điểm): Tìm x và y biết.
Câu 3 (2 điểm ): Tìm x biết.
Câu 4 (1 điểm): Tính giá trị biểu thức.
a)
b)
Lưu ý: Phần tự luận: Lớp 7A1 phải làm tất cả các câu.
Lớp 7A2 đến 7A5 phải làm câu 1; câu 2; câu 3a,b; câu 4a.
PHÒNG GD&ĐT VĂN BÀN
TRƯỜNG THCS VÕ LAO
ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KỲ LẦN 1
Năm học: 2013- 2014
Môn: Đại số 7
Thời gian: 45 phút (không kể giao đề)
I. TRẮC NGHIỆM (2 điểm).
Câu 1 (1,0 điểm): Hãy khoanh tròn vào chữ cái A, B, C, D đứng trước câu trả lời đúng nhất.
a) 23. 22 =
A. 24 B. 27 C. 26 D. 25
b) Kết quả của
A. -9 B. 3 C. 9 D. -3
Câu 2 (1,0 điểm): Điền vào chỗ trống để được câu trả lời đúng.
a) Mỗi số hữu tỉ được biểu diễn dưới dạng số...…………………………………………………….
Ngược lại, mỗi số thập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn đều biểu diễn được số hữu tỉ.
b) Số hữu tỉ dương là số hữu tỉ……………………………………….
II. TỰ LUẬN (8 điểm).
Câu 1 (3 điểm): Thực hiện phép tính.
a) 2,05 + 1,73 b) c)
Câu 2 (2 điểm): Tìm x và y biết.
Câu 3 (2 điểm ): Tìm x biết.
Câu 4 (1 điểm): Tính giá trị biểu thức.
a)
b)
Lưu ý: Phần tự luận: Lớp 7A1 phải làm tất cả các câu.
Lớp 7A2 đến 7A5 phải làm câu 1; câu 2; câu 3a,b; câu 4a.
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ SỐ 1
Năm học: 2013 – 2014
Môn: Đại số 7.
Câu
Đáp án
Thang điểm
7A1
7A2-7A5
I. TRẮC NGHIỆM
1
Đề lẻ
Đề chẵn
a) D
a) B
0.5
0,5
b) B
b) D
0.5
0,5
2
a) thập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn
a) lớn hơn không
0.5
0,5
b) lớn hơn không
b) thập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn
0.5
0,5
II. TỰ LUẬN
1
a) 2,05 + 1,73 =3,78
b) = =
1
1
1
1
1
1
2
Áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau, ta có:
0,25
0,75
0.5
0.5
TRƯỜNG THCS VÕ LAO
ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KỲ LẦN 1
Năm học: 2013- 2014
Môn: Đại số 7
Thời gian: 45 phút (không kể giao đề)
I. TRẮC NGHIỆM (2 điểm).
Câu 1 (1,0 điểm): Hãy khoanh tròn vào chữ cái A, B, C, D đứng trước câu trả lời đúng nhất.
a) 23. 22 =
A. 24 B. 25 C. 26 D. 27
b) Kết quả của
A. -9 B. -3 C. 9 D. 3
Câu 2 (1,0 điểm): Điền vào chỗ trống để được câu trả lời đúng.
a) Số hữu tỉ dương là số hữu tỉ……………………………………….
b) Mỗi số hữu tỉ được biểu diễn dưới dạng số...…………………………………………………….
Ngược lại, mỗi số thập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn đều biểu diễn được số hữu tỉ.
II. TỰ LUẬN (8 điểm).
Câu 1 (3 điểm): Thực hiện phép tính.
a) 2,05 + 1,73 b) c)
Câu 2 (2 điểm): Tìm x và y biết.
Câu 3 (2 điểm ): Tìm x biết.
Câu 4 (1 điểm): Tính giá trị biểu thức.
a)
b)
Lưu ý: Phần tự luận: Lớp 7A1 phải làm tất cả các câu.
Lớp 7A2 đến 7A5 phải làm câu 1; câu 2; câu 3a,b; câu 4a.
PHÒNG GD&ĐT VĂN BÀN
TRƯỜNG THCS VÕ LAO
ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KỲ LẦN 1
Năm học: 2013- 2014
Môn: Đại số 7
Thời gian: 45 phút (không kể giao đề)
I. TRẮC NGHIỆM (2 điểm).
Câu 1 (1,0 điểm): Hãy khoanh tròn vào chữ cái A, B, C, D đứng trước câu trả lời đúng nhất.
a) 23. 22 =
A. 24 B. 27 C. 26 D. 25
b) Kết quả của
A. -9 B. 3 C. 9 D. -3
Câu 2 (1,0 điểm): Điền vào chỗ trống để được câu trả lời đúng.
a) Mỗi số hữu tỉ được biểu diễn dưới dạng số...…………………………………………………….
Ngược lại, mỗi số thập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn đều biểu diễn được số hữu tỉ.
b) Số hữu tỉ dương là số hữu tỉ……………………………………….
II. TỰ LUẬN (8 điểm).
Câu 1 (3 điểm): Thực hiện phép tính.
a) 2,05 + 1,73 b) c)
Câu 2 (2 điểm): Tìm x và y biết.
Câu 3 (2 điểm ): Tìm x biết.
Câu 4 (1 điểm): Tính giá trị biểu thức.
a)
b)
Lưu ý: Phần tự luận: Lớp 7A1 phải làm tất cả các câu.
Lớp 7A2 đến 7A5 phải làm câu 1; câu 2; câu 3a,b; câu 4a.
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ SỐ 1
Năm học: 2013 – 2014
Môn: Đại số 7.
Câu
Đáp án
Thang điểm
7A1
7A2-7A5
I. TRẮC NGHIỆM
1
Đề lẻ
Đề chẵn
a) D
a) B
0.5
0,5
b) B
b) D
0.5
0,5
2
a) thập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn
a) lớn hơn không
0.5
0,5
b) lớn hơn không
b) thập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn
0.5
0,5
II. TỰ LUẬN
1
a) 2,05 + 1,73 =3,78
b) = =
1
1
1
1
1
1
2
Áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau, ta có:
0,25
0,75
0.5
0.5
 






Các ý kiến mới nhất